Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 规律 (guī lü) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
规律
HSK 5
Cách viết từ 规律
规律
guī
lü
quy luật
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
自
然
界
有
其
规
律
。
Từ liên quan với 规律
法律
fǎ
lü
pháp luật
规定
guī
dìng
quy định, điều lệ, nội quy
律师
lü
shī
luật sư
大规模
dà
guī
mó
quy mô lớn
规矩
guī
ju
规模
guī
mó
quy mô
规则
guī
zé
quy tắc
纪律
jì
lü
kỷ luật
一律
yī
lü
tất cả đều; một luật
法规
fǎ
guī
pháp quy, quy định pháp luật
违规
wéi
guī
trái quy định, vi phạm quy tắc
规范
guī
fàn
quy tắc, nề nếp, tiêu chuẩn, chuẩn mực; chuẩn, phù hợp; chuẩn hoá