Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 规定 (guī dìng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
规定
HSK 4
Cách viết từ 规定
规定
guī
dìng
quy định, điều lệ, nội quy
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
dìng
quyết định; cố định
Học chữ 定
Ví dụ
这
违
反
规
定
。
Tập viết từng chữ
定
Từ liên quan với 规定
不一定
bù
yī
dìng
không nhất định; chưa chắc
决定
jué
dìng
quyết định; nghị định, việc quyết định
一定
yī
dìng
(phó) nhất định; chắc chắn; (tt) cố định; nhất định
肯定
kěn
dìng
khẳng định, chắc chắn
定
dìng
quyết định; cố định
大规模
dà
guī
mó
quy mô lớn
否定
fǒu
dìng
phủ định, phủ nhận, chối bỏ; phản diện, mặt trái
固定
gù
dìng
cố định
规矩
guī
ju
规律
guī
lü
quy luật
规模
guī
mó
quy mô
规则
guī
zé
quy tắc