Đang tải...
Phồn thể: 規模
Pinyin không dấu: guimo / gui mo
规模 (guī mó) nghĩa là “quy mô”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 規模 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
这次国际会议的规模很大,有上千人参加。
Zhè cì guójì huìyì de guīmó hěn dà, yǒu shàng qiān rén cānjiā.
The scale of this international conference is very large, with over a thousand participants.
Cập nhật: