Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 同事 (tóng shì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
同事
HSK 3
Cách viết từ 同事
同事
tóng
shì
đồng nghiệp
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tóng
cùng, với (đồng)
Học chữ 同
Dừng
Phát lại
Chậm
shì
việc, công việc, sự tình
Học chữ 事
Ví dụ
他
是
我
的
同
事
。
Tập viết từng chữ
同
事
Từ liên quan với 同事
同学
tóng
xué
bạn học; bạn cùng lớp
事
shì
việc, công việc, sự tình
没事儿
méi
shì
r
không sao đâu, không có chuyện gì
事情
shì
qing
sự việc; công việc
不同
bù
tóng
khác nhau; không giống
同样
tóng
yàng
giống nhau; tương tự
好事
hǎo
shì
việc tốt
故事
gù
shì
câu chuyện
同意
tóng
yì
đồng ý, bằng lòng, tán thành
事实上
shì
shí
shàng
thực ra, thực tế
共同
gòng
tóng
chung, giống nhau; cùng, chung
同情
tóng
qíng
thông cảm; đồng cảm