Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
景色
HSK 4
Cách viết từ 景色 (jǐng sè) — thứ tự nét từng chữ
景色
jǐng
sè
cảnh sắc, phong cảnh
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Jǐng
cảnh quan, phong cảnh (tượng)
Học chữ 景
Dừng
Phát lại
Chậm
sè
màu sắc
Học chữ 色
Ví dụ
这
里
的
景
色
很
美
。
Nghĩa của 景色 →
Tập viết từng chữ
景
色
Từ liên quan với 景色
颜色
yán
sè
màu sắc
红色
hóng
sè
màu đỏ
黑色
hēi
sè
màu đen
绿色
lǜ
sè
màu xanh lá cây
白色
bái
sè
màu trắng (dt); phản cách mạng (tt)
蓝色
lán
sè
màu xanh lam
黄色
huáng
sè
màu vàng
彩色
cǎi
sè
sắc màu
色
sè
màu sắc
五颜六色
wǔ
yán
liù
sè
nhiều màu sắc
背景
bèi
jǐng
bối cảnh; nền
出色
chū
sè
xuất sắc