Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 出色 (chū sè) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
出色
HSK 5
Cách viết từ 出色
出色
chū
sè
xuất sắc
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
chū
ra, đưa ra, xảy ra, vượt qua
Học chữ 出
Dừng
Phát lại
Chậm
sè
màu sắc
Học chữ 色
Ví dụ
她
的
工
作
表
现
非
常
出
色
,
得
到
了
领
导
的
高
度
评
价
。
Tập viết từng chữ
出
色
Từ liên quan với 出色
出租车
chū
zū
chē
xe taxi
出来
chū
lái
ra, đi ra; xuất hiện
出去
chū
qù
ra ngoài
出
chū
ra, đưa ra, xảy ra, vượt qua
颜色
yán
sè
màu sắc
提出
tí
chū
đưa ra; đề xuất
红色
hóng
sè
màu đỏ
黑色
hēi
sè
màu đen
绿色
lǜ
sè
màu xanh lá cây
白色
bái
sè
màu trắng (dt); phản cách mạng (tt)
蓝色
lán
sè
màu xanh lam
出门
chū
mén
(đgt) ra ngoài; ra khỏi nhà