Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 2
出
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 2
Cách viết chữ 出 (chū) — thứ tự nét chuẩn
出
chū
ra, đưa ra, xảy ra, vượt qua
Ví dụ
我
现
在
要
出
去
了
。
Nghĩa của 出 →
Tập viết
Từ liên quan với 出
出租车
chū
zū
chē
xe taxi
出来
chū
lái
ra, đi ra; xuất hiện
出去
chū
qù
ra ngoài
提出
tí
chū
đưa ra; đề xuất
出门
chū
mén
(đgt) ra ngoài; ra khỏi nhà
得出
dé
chū
rút ra; đưa ra kết luận
出租
chū
zū
cho thuê
找出
zhǎo
chū
tìm ra
出国
chū
guó
(đgt) ra nước ngoài
出院
chū
yuàn
xuất viện
拿出
ná
chū
lấy ra
发出
fā
chū
phát ra, nảy sinh; đưa ra, công bố; gửi đi, phát hành