Đang tải...
Pinyin không dấu: chuse / chu se
出色 (chū sè) nghĩa là “xuất sắc”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
她的工作表现非常出色,得到了领导的高度评价。
Tā de gōngzuò biǎoxiàn fēicháng chūsè, dédào le lǐngdǎo de gāodù píngjià.
Her work performance is outstanding and has been highly praised by the leadership.
Cập nhật: