Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 7 từ cùng mang nghĩa “xuất sắc”: 精彩 (jīng cǎi), 突出 (tū chū), 牛 (niú), 出色 (chū sè) và 3 từ khác. Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
xuất sắc, ngoạn mục, đặc sắc
nổi bật, xuất sắc, vượt trội; xông ra, lao ra; nhô lên, nổi lên; nhấn mạnh, làm nổi bật
bò; giỏi, đỉnh, xuất sắc, tuyệt vời; kiêu ngạo, cứng đầu, cố chấp, bảo thủ
xuất sắc
xuất sắc
kiệt xuất, xuất sắc (ưu)
tinh tế, xuất sắc (phẩm chất)
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
精彩 · jīng cǎi
这很精彩!
Zhè hěn jīngcǎi!
突出 · tū chū
他的表现非常突出。
Tā de biǎoxiàn fēicháng tūchū.
牛 · niú
草地上有一头牛。
Cǎodì shàng yǒu yī tóu niú.