Đang tải...
精 (jīng) nghĩa là “tinh tế, xuất sắc (phẩm chất)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tra ngược tiếng Việt: “xuất sắc”
这件工艺品做工很精。
Zhè jiàn gōngyìpǐn zuògōng hěn jīng.
The craftsmanship of this artwork is very fine.
Cập nhật: