Đang tải...
Pinyin không dấu: jingli / jing li
精力 (jīng lì) nghĩa là “tinh lực; sức lực”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
工作太累了,我的精力不够。
Gōngzuò tài lèi le, wǒ de jīnglì bùgòu.
Work is too tiring, I don't have enough energy.
Cập nhật: 2026-05-27