Đang tải...
Cùng gõ “jing li” nhưng 经理 đọc là jīng lǐ, 经历 đọc là jīng lì, 敬礼 đọc là jìng lǐ. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
经理 · jīng lǐ
他是我们公司的经理。
Tā shì wǒmen gōngsī de jīnglǐ.
经历 · jīng lì
我有丰富的经历。
Wǒ yǒu fēngfù de jīnglì.
精力 · jīng lì
工作太累了,我的精力不够。
Gōngzuò tài lèi le, wǒ de jīnglì bùgòu.