Đang tải...
Phồn thể: 經歷
Pinyin không dấu: jingli / jing li
经历 (jīng lì) nghĩa là “từng trải, trải qua; trải nghiệm”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 經歷 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个,次
我有丰富的经历。
Wǒ yǒu fēngfù de jīnglì.
I have rich experience.
Cập nhật: