Đang tải...
Cùng gõ “jing” nhưng 茎 đọc là jīng, 井 đọc là jǐng, 静 đọc là jìng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 6 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
井 · jǐng
村子里有一口古老的井。
Cūnzi lǐ yǒu yì kǒu gǔlǎo de jǐng.
精 · jīng
这件工艺品做工很精。
Zhè jiàn gōngyìpǐn zuògōng hěn jīng.
静 · jìng
教室里很静。
Jiàoshì lǐ hěn jìng.