Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 3
牛
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 牛 (Niú) — thứ tự nét chuẩn
牛
Niú
bò; giỏi, đỉnh, xuất sắc, tuyệt vời; kiêu ngạo, cứng đầu, cố chấp, bảo thủ
Ví dụ
草
地
上
有
一
头
牛
。
Nghĩa của 牛 →
Tập viết
Từ liên quan với 牛
牛奶
niú
nǎi
sữa bò
牛仔裤
niú
zǎi
kù
quần bò (jean)
吹牛
chuī
niú
奶牛
nǎi
niú
bò sữa (bò cái lấy sữa)