Đang tải...
Phồn thể: 頭
Pinyin không dấu: tou
头 (tóu) nghĩa là “(dt) đầu; (lượng) con (gia súc)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 2, phồn thể 頭 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
我头有点疼。
Wǒ tóu yǒudiǎn téng.
My head hurts a little.
Cập nhật: 2026-07-18