Đang tải...
Phồn thể: 骨頭
Pinyin không dấu: gutou / gu tou
骨头 (gǔ tou) nghĩa là “xương”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 骨頭 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 根,块
医生说这块骨头断了,需要休息三个月。
Yīshēng shuō zhè kuài gǔtou duàn le, xūyào xiūxí sān ge yuè.
The doctor said this bone is broken and needs three months of rest.
Cập nhật: