Đang tải...
Phồn thể: 碼頭
Pinyin không dấu: matou / ma tou
码头 (mǎ tou) nghĩa là “bến tàu, cảng”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 碼頭 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
Tập viết từng chữ:
轮船停在了码头。
Lúnchuán tíng zài le mǎtóu.
The steamship docked at the pier.
Cập nhật: 2026-05-27