Đang tải...
Phồn thể: 饅頭
Pinyin không dấu: mantou / man tou
馒头 (mán tou) nghĩa là “bánh bao hấp”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 饅頭 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
早餐吃了两个馒头和一碗粥。
Zǎocān chī le liǎng ge mántou hé yī wǎn zhōu.
For breakfast I had two steamed buns and a bowl of porridge.
Cập nhật: