Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 优秀 (yōu xiù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
优秀
HSK 4
Cách viết từ 优秀
优秀
yōu
xiù
xuất sắc
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
他
的
成
绩
很
优
秀
。
Từ liên quan với 优秀
优点
yōu
diǎn
ưu điểm, điểm mạnh
优良
yōu
liáng
ưu tú; tốt
优惠
yōu
huì
ưu đãi (giá)
优美
yōu
měi
đẹp đẽ; mỹ miều
优势
yōu
shì
ưu thế, thế mạnh, lợi thế
优胜劣汰
yōu
shèng
liè
tài
优先
yōu
xiān
ưu tiên (cao hơn)
优异
yōu
yì
优越
yōu
yuè
优质
yōu
zhì
chất lượng cao, ưu tú