Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
优先
HSK 6
Cách viết từ 优先 (yōu xiān) — thứ tự nét từng chữ
优先
yōu
xiān
ưu tiên (cao hơn)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
xiān
trước, trước đó
Học chữ 先
Ví dụ
老
人
和
小
孩
可
以
优
先
上
车
。
Nghĩa của 优先 →
Tập viết từng chữ
先
Từ liên quan với 优先
先生
xiān
sheng
anh, ông, chú, ngài,...
先
xiān
trước, trước đó
首先
shǒu
xiān
đầu tiên, sớm nhất; thứ nhất, trước tiên
优点
yōu
diǎn
ưu điểm, điểm mạnh
优秀
yōu
xiù
xuất sắc
优良
yōu
liáng
ưu tú; tốt
率先
shuài
xiān
đi đầu; dẫn đầu
事先
shì
xiān
trước; trước đó
优惠
yōu
huì
ưu đãi (giá)
优美
yōu
měi
đẹp đẽ; mỹ miều
优势
yōu
shì
ưu thế, thế mạnh, lợi thế
先后
xiān
hòu
trước sau, liên tiếp