Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 先后 (xiān hòu) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
先后
HSK 5
Cách viết từ 先后
先后
xiān
hòu
trước sau, liên tiếp
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
xiān
trước, trước đó
Học chữ 先
Dừng
Phát lại
Chậm
Hòu
sau
Học chữ 后
Ví dụ
他
们
先
后
到
达
了
目
的
地
。
Tập viết từng chữ
先
后
Từ liên quan với 先后
后面
hòu
mian
phía sau, đằng sau; sau, tiếp sau, phần sau
后
Hòu
sau
先生
xiān
sheng
anh, ông, chú, ngài,...
后天
hòu
tiān
hôm sau, ngày kia
后边
hòu
bian
phía sau
以后
yǐ
hòu
sau này; sau đó
今后
jīn
hòu
từ nay về sau
后来
hòu
lái
sau đó
然后
rán
hòu
sau đó; rồi
先
xiān
trước, trước đó
最后
zuì
hòu
cuối cùng
背后
bèi
hòu
lưng, phía sau, đằng sau; vụng trộm, sau lưng