Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 以后 (yǐ hòu) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
以后
HSK 2
Cách viết từ 以后
以后
yǐ
hòu
sau này; sau đó
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yǐ
Học chữ 以
Dừng
Phát lại
Chậm
Hòu
sau
Học chữ 后
Ví dụ
吃
完
饭
以
后
,
我
们
去
散
步
吧
。
Tập viết từng chữ
以
后
Từ liên quan với 以后
后面
hòu
mian
phía sau, đằng sau; sau, tiếp sau, phần sau
后
Hòu
sau
后天
hòu
tiān
hôm sau, ngày kia
后边
hòu
bian
phía sau
可以
kě
yǐ
có thể; được phép
所以
suǒ
yǐ
vì vậy; cho nên
以下
yǐ
xià
trở xuống
以上
yǐ
shàng
trở lên
以外
yǐ
wài
ngoài ra; ngoài
今后
jīn
hòu
từ nay về sau
后来
hòu
lái
sau đó
然后
rán
hòu
sau đó; rồi