Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 后来 (hòu lái) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
后来
HSK 3
Cách viết từ 后来
后来
hòu
lái
sau đó
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Hòu
sau
Học chữ 后
Dừng
Phát lại
Chậm
lái
đến, tới
Học chữ 来
Ví dụ
后
来
他
明
白
了
。
Tập viết từng chữ
后
来
Từ liên quan với 后来
来
lái
đến, tới
后面
hòu
mian
phía sau, đằng sau; sau, tiếp sau, phần sau
后
Hòu
sau
出来
chū
lái
ra, đi ra; xuất hiện
回来
huí
lai
quay lại, trở lại
来到
lái
dào
đến, tới được
进来
jìn
lái
đi vào, tiến vào
后天
hòu
tiān
hôm sau, ngày kia
后边
hòu
bian
phía sau
以后
yǐ
hòu
sau này; sau đó
带来
dài
lái
mang lại; đem lại
过来
guò
lái
đi lại đây; tới đây