Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 1
后
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 1
Cách viết chữ 后 (Hòu) — thứ tự nét chuẩn
后
Hòu
sau
Ví dụ
后
来
我
去
了
。
Nghĩa của 后 →
Tập viết
Từ liên quan với 后
后面
hòu
mian
phía sau, đằng sau; sau, tiếp sau, phần sau
后天
hòu
tiān
hôm sau, ngày kia
后边
hòu
bian
phía sau
以后
yǐ
hòu
sau này; sau đó
今后
jīn
hòu
từ nay về sau
后来
hòu
lái
sau đó
然后
rán
hòu
sau đó; rồi
最后
zuì
hòu
cuối cùng
背后
bèi
hòu
lưng, phía sau, đằng sau; vụng trộm, sau lưng
前后
qián
hòu
trước sau, từ đầu đến cuối
后年
hòu
nián
năm sau nữa, hai năm sau
后悔
hòu
huǐ
hối hận, ăn năn