Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 后年 (hòu nián) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
后年
HSK 3
Cách viết từ 后年
后年
hòu
nián
năm sau nữa, hai năm sau
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Hòu
sau
Học chữ 后
Dừng
Phát lại
Chậm
nián
năm
Học chữ 年
Ví dụ
后
年
他
就
毕
业
了
。
Tập viết từng chữ
后
年
Từ liên quan với 后年
后面
hòu
mian
phía sau, đằng sau; sau, tiếp sau, phần sau
年
nián
năm
后
Hòu
sau
今年
jīn
nián
năm nay
明年
míng
nián
năm sau
新年
xīn
nián
năm mới
后天
hòu
tiān
hôm sau, ngày kia
后边
hòu
bian
phía sau
半年
bàn
nián
nửa năm
去年
qù
nián
năm ngoái
以后
yǐ
hòu
sau này; sau đó
青年
qīng
nián
thanh niên