Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 然后 (rán hòu) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
然后
HSK 3
Cách viết từ 然后
然后
rán
hòu
sau đó; rồi
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Hòu
sau
Học chữ 后
Ví dụ
我
先
吃
饭
,
然
后
学
习
。
Tập viết từng chữ
后
Từ liên quan với 然后
后面
hòu
mian
phía sau, đằng sau; sau, tiếp sau, phần sau
后
Hòu
sau
后天
hòu
tiān
hôm sau, ngày kia
后边
hòu
bian
phía sau
虽然
suī
rán
tuy; mặc dù
以后
yǐ
hòu
sau này; sau đó
今后
jīn
hòu
từ nay về sau
大自然
dà
zì
rán
thiên nhiên
当然
dāng
rán
đương nhiên, tất nhiên, hiển nhiên, chắc chắn là
后来
hòu
lái
sau đó
突然
tū
rán
đột nhiên, bỗng nhiên, bất ngờ, đột ngột
最后
zuì
hòu
cuối cùng