Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 3
突然
HSK 3
Cách viết từ 突然 (tū rán) — thứ tự nét từng chữ
突然
tū
rán
đột nhiên, bỗng nhiên, bất ngờ, đột ngột
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
突
然
下
雨
了
。
Nghĩa của 突然 →
Từ liên quan với 突然
虽然
suī
rán
tuy; mặc dù
大自然
dà
zì
rán
thiên nhiên
当然
dāng
rán
đương nhiên, tất nhiên, hiển nhiên, chắc chắn là
然后
rán
hòu
sau đó; rồi
既然
jì
rán
đã; nếu đã
竟然
jìng
rán
vậy mà; không ngờ
然而
rán
ér
tuy nhiên
仍然
réng
rán
vẫn cứ, tiếp tục, như trước;
自然
zì
rán
tự nhiên, thiên nhiên; tự nhiên (hình thành và phát triển); đương nhiên; dĩ nhiên, tất nhiên, hiển nhiên
必然
bì
rán
tất nhiên, nhất định, chắc chắn; điều tất nhiên, điều tất yếu
不然
bù
rán
nếu không thì
果然
guǒ
rán
quả là, đúng là, quả nhiên; nếu thật sự