Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 然而 (rán ér) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
然而
HSK 4
Cách viết từ 然而
然而
rán
ér
tuy nhiên
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
ér
mà; và
Học chữ 而
Ví dụ
天
气
很
冷
,
然
而
我
还
是
出
门
了
。
Tập viết từng chữ
而
Từ liên quan với 然而
虽然
suī
rán
tuy; mặc dù
大自然
dà
zì
rán
thiên nhiên
而且
ér
qiě
hơn nữa; mà còn
当然
dāng
rán
đương nhiên, tất nhiên, hiển nhiên, chắc chắn là
然后
rán
hòu
sau đó; rồi
突然
tū
rán
đột nhiên, bỗng nhiên, bất ngờ, đột ngột
而
ér
mà; và
既然
jì
rán
đã; nếu đã
竟然
jìng
rán
vậy mà; không ngờ
仍然
réng
rán
vẫn cứ, tiếp tục, như trước;
自然
zì
rán
tự nhiên, thiên nhiên; tự nhiên (hình thành và phát triển); đương nhiên; dĩ nhiên, tất nhiên, hiển nhiên
而是
ér
shì
mà là