Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
而
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 而 (ér) — thứ tự nét chuẩn
而
ér
mà; và
Ví dụ
这
个
方
法
简
单
而
有
效
。
Nghĩa của 而 →
Tập viết
Từ liên quan với 而
而且
ér
qiě
hơn nữa; mà còn
然而
rán
ér
tuy nhiên
而是
ér
shì
mà là
从而
cóng
ér
từ đó mà, do đó
反而
fǎn
ér
ngược lại
因而
yīn
ér
do đó, vì thế (nhân vậy)
半途而废
bàn
tú
ér
fèi
不言而喻
bù
yán
ér
yù
而已
ér
yǐ
进而
jìn
ér
侃侃而谈
kǎn
kǎn
ér
tán
锲而不舍
qiè
ér
bù
shě