Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
因而
HSK 5
Cách viết từ 因而 (yīn ér) — thứ tự nét từng chữ
因而
yīn
ér
do đó, vì thế (nhân vậy)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yīn
bởi vì (nhân)
Học chữ 因
Dừng
Phát lại
Chậm
ér
mà; và
Học chữ 而
Ví dụ
他
努
力
学
习
,
因
而
取
得
了
好
成
绩
。
Nghĩa của 因而 →
Tập viết từng chữ
因
而
Từ liên quan với 因而
因为
yīn
wèi
vì
而且
ér
qiě
hơn nữa; mà còn
而
ér
mà; và
然而
rán
ér
tuy nhiên
因此
yīn
cǐ
nên, cho nên, vì vậy
原因
yuán
yīn
nguyên nhân
而是
ér
shì
mà là
从而
cóng
ér
từ đó mà, do đó
反而
fǎn
ér
ngược lại
因素
yīn
sù
nhân tố (yếu tố)
半途而废
bàn
tú
ér
fèi
不言而喻
bù
yán
ér
yù