Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 因为 (yīn wèi) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
因为
HSK 2
Cách viết từ 因为
因为
yīn
wèi
vì
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yīn
bởi vì (nhân)
Học chữ 因
Dừng
Phát lại
Chậm
wéi
vì; thay cho
Học chữ 为
Ví dụ
因
为
下
雨
,
所
以
没
去
。
Tập viết từng chữ
因
为
Từ liên quan với 因为
为什么
wèi
shén
me
tại sao
认为
rèn
wéi
cho rằng; cho là
为
wéi
vì; thay cho
为了
wèi
le
để, vì
称为
chēng
wéi
gọi là, coi là, xem là, mệnh danh là
变为
biàn
wéi
trở thành, biến thành
成为
chéng
wéi
(đgt) trở thành
以为
yǐ
wéi
cho rằng; tưởng rằng
因此
yīn
cǐ
nên, cho nên, vì vậy
原因
yuán
yīn
nguyên nhân
分为
fēn
wéi
chia thành
列为
liè
wéi
xếp vào; coi là