Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 认为 (rèn wéi) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
认为
HSK 3
Cách viết từ 认为
认为
rèn
wéi
cho rằng; cho là
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
rèn
nhận, thừa nhận, cho là
Học chữ 认
Dừng
Phát lại
Chậm
wéi
vì; thay cho
Học chữ 为
Ví dụ
我
认
为
他
是
对
的
。
Tập viết từng chữ
认
为
Từ liên quan với 认为
为什么
wèi
shén
me
tại sao
因为
yīn
wèi
vì
认真
rèn
zhēn
nghiêm túc, chăm chỉ, hẳn hoi, cẩn thận
为
wéi
vì; thay cho
为了
wèi
le
để, vì
称为
chēng
wéi
gọi là, coi là, xem là, mệnh danh là
认出
rèn
chū
nhận ra
变为
biàn
wéi
trở thành, biến thành
认得
rèn
de
biết được, nhận ra, nhận thấy được
成为
chéng
wéi
(đgt) trở thành
以为
yǐ
wéi
cho rằng; tưởng rằng
认识
rèn
shi
biết, quen, làm quen, nhận biết