Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 为了 (wèi le) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
为了
HSK 3
Cách viết từ 为了
为了
wèi
le
để, vì
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
wéi
vì; thay cho
Học chữ 为
Dừng
Phát lại
Chậm
le
đã, rồi, xong, thôi
Học chữ 了
Ví dụ
为
了
学
习
中
文
,
我
每
天
练
习
。
Tập viết từng chữ
为
了
Từ liên quan với 为了
了
le
đã, rồi, xong, thôi
为什么
wèi
shén
me
tại sao
因为
yīn
wèi
vì
除了
chú
le
ngoài, ngoài...ra, ngoại trừ
了解
liǎo
jiě
hiểu rõ; tìm hiểu
认为
rèn
wéi
cho rằng; cho là
为
wéi
vì; thay cho
极了
jí
le
cực kỳ, vô cùng
称为
chēng
wéi
gọi là, coi là, xem là, mệnh danh là
变为
biàn
wéi
trở thành, biến thành
成为
chéng
wéi
(đgt) trở thành
受不了
shòu
bù
liǎo
không chịu nổi