Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 极了 (jí le) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
极了
HSK 3
Cách viết từ 极了
极了
jí
le
cực kỳ, vô cùng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
jí
cực; rất
Học chữ 极
Dừng
Phát lại
Chậm
le
đã, rồi, xong, thôi
Học chữ 了
Ví dụ
今
天
热
极
了
。
Tập viết từng chữ
极
了
Từ liên quan với 极了
了
le
đã, rồi, xong, thôi
除了
chú
le
ngoài, ngoài...ra, ngoại trừ
极
jí
cực; rất
了解
liǎo
jiě
hiểu rõ; tìm hiểu
为了
wèi
le
để, vì
积极性
jī
jí
xìng
tính tích cực, sự chủ động, tính chủ động
积极
jī
jí
tích cực, chủ động, hăng hái; có lợi, có ích
受不了
shòu
bù
liǎo
không chịu nổi
不得了
bù
dé
liǎo
không thể chịu được / dữ dội
极其
jí
qí
cực kỳ
了不起
liǎo
bu
qǐ
giỏi; ghê gớm
太极拳
tài
jí
quán