Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 极其 (jí qí) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
极其
HSK 5
Cách viết từ 极其
极其
jí
qí
cực kỳ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
jí
cực; rất
Học chữ 极
Dừng
Phát lại
Chậm
qí
cái đó, nó, ông ấy
Học chữ 其
Ví dụ
这
件
事
极
其
重
要
,
不
能
马
虎
。
Tập viết từng chữ
极
其
Từ liên quan với 极其
极
jí
cực; rất
其实
qí
shí
thực ra, thật ra, chính ra
其他
qí
tā
khác; những cái khác
极了
jí
le
cực kỳ, vô cùng
积极性
jī
jí
xìng
tính tích cực, sự chủ động, tính chủ động
积极
jī
jí
tích cực, chủ động, hăng hái; có lợi, có ích
其次
qí
cì
thứ hai, tiếp theo, sau đó, tiếp đó
其中
qí
zhōng
trong đó
尤其
yóu
qí
đặc biệt là, nhất là (có phần)
其
qí
cái đó, nó, ông ấy
其余
qí
yú
còn lại
太极拳
tài
jí
quán