Đang tải...
Phồn thể: 馬
Pinyin không dấu: ma
马 (mǎ) nghĩa là “con ngựa”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3, phồn thể 馬 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我看到了马。
Wǒ kàndào le mǎ.
I saw a horse.
Cập nhật: 2026-05-27