Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
其
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 其 (qí) — thứ tự nét chuẩn
其
qí
cái đó, nó, ông ấy
Ví dụ
其
他
人
。
Nghĩa của 其 →
Tập viết
Từ liên quan với 其
其实
qí
shí
thực ra, thật ra, chính ra
其他
qí
tā
khác; những cái khác
其次
qí
cì
thứ hai, tiếp theo, sau đó, tiếp đó
其中
qí
zhōng
trong đó
尤其
yóu
qí
đặc biệt là, nhất là (có phần)
极其
jí
qí
cực kỳ
其余
qí
yú
còn lại
与其
yǔ
qí
名副其实
míng
fù
qí
shí
莫名其妙
mò
míng
qí
miào