Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 其实 (qí shí) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
其实
HSK 3
Cách viết từ 其实
其实
qí
shí
thực ra, thật ra, chính ra
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
qí
cái đó, nó, ông ấy
Học chữ 其
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
其
实
我
不
喜
欢
。
Tập viết từng chữ
其
Từ liên quan với 其实
其他
qí
tā
khác; những cái khác
实际上
shí
jì
shàng
thực tế, trên thực tế
事实上
shì
shí
shàng
thực ra, thực tế
实验室
shí
yàn
shì
phòng thí nghiệm
诚实
chéng
shí
thành thật
其次
qí
cì
thứ hai, tiếp theo, sau đó, tiếp đó
其中
qí
zhōng
trong đó
确实
què
shí
thực sự, xác thực, chính xác, đích xác; quả thực, thực sự;
实际
shí
jì
thực tế
实在
shí
zài
(tt) thật thà; chân thật; (phó) thật sự
尤其
yóu
qí
đặc biệt là, nhất là (có phần)
果实
guǒ
shí
quả; thành quả