Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 果实 (guǒ shí) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
果实
HSK 5
Cách viết từ 果实
果实
guǒ
shí
quả; thành quả
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
树
上
结
满
了
果
实
。
Từ liên quan với 果实
苹果
píng
guǒ
quả táo
水果
shuǐ
guǒ
hoa quả
其实
qí
shí
thực ra, thật ra, chính ra
如果
rú
guǒ
nếu
实际上
shí
jì
shàng
thực tế, trên thực tế
事实上
shì
shí
shàng
thực ra, thực tế
实验室
shí
yàn
shì
phòng thí nghiệm
诚实
chéng
shí
thành thật
果汁
guǒ
zhī
nước trái cây, nước hoa quả
结果
jiē
guǒ
(dt) kết quả; (đgt) kết trái; có kết quả
确实
què
shí
thực sự, xác thực, chính xác, đích xác; quả thực, thực sự;
实际
shí
jì
thực tế