Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 如果 (rú guǒ) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
如果
HSK 3
Cách viết từ 如果
如果
rú
guǒ
nếu
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
rú
như (ví dụ)
Học chữ 如
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
如
果
你
来
,
我
会
很
高
兴
。
Tập viết từng chữ
如
Từ liên quan với 如果
苹果
píng
guǒ
quả táo
水果
shuǐ
guǒ
hoa quả
比如说
bǐ
rú
shuō
ví dụ
比如
bǐ
rú
ví dụ
果汁
guǒ
zhī
nước trái cây, nước hoa quả
结果
jiē
guǒ
(dt) kết quả; (đgt) kết trái; có kết quả
例如
lì
rú
ví dụ như
效果
xiào
guǒ
hiệu quả; hiệu ứng
不如
bù
rú
(liên) chi bằng; thà rằng; (đgt) không bằng
成果
chéng
guǒ
thành quả, kết quả
果然
guǒ
rán
quả là, đúng là, quả nhiên; nếu thật sự
果实
guǒ
shí
quả; thành quả