Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 比如 (bǐ rú) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
比如
HSK 4
Cách viết từ 比如
比如
bǐ
rú
ví dụ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
bǐ
so với
Học chữ 比
Dừng
Phát lại
Chậm
rú
như (ví dụ)
Học chữ 如
Ví dụ
我
喜
欢
运
动
,
比
如
跑
步
和
游
泳
。
Tập viết từng chữ
比
如
Từ liên quan với 比如
比
bǐ
so với
比如说
bǐ
rú
shuō
ví dụ
比较
bǐ
jiào
so với, so sánh; khá là, tương đối
比赛
bǐ
sài
thi đấu, đấu; trận đấu, cuộc thi
如果
rú
guǒ
nếu
相比
xiāng
bǐ
so sánh, so với
例如
lì
rú
ví dụ như
比分
bǐ
fēn
tỉ số
比例
bǐ
lì
tỉ lệ, tỉ trọng
不如
bù
rú
(liên) chi bằng; thà rằng; (đgt) không bằng
对比
duì
bǐ
(đgt) đối chiếu; so sánh; (dt) sự đối chiếu; sự tương phản
假如
jiǎ
rú
nếu; giả sử