Đang tải...
Pinyin không dấu: biru / bi ru
比如 (bǐ rú) nghĩa là “ví dụ”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
我喜欢运动,比如跑步和游泳。
Wǒ xǐhuan yùndòng, bǐrú pǎobù hé yóuyǒng.
I like sports, such as running and swimming.
Cập nhật: 2026-05-27