Đang tải...
游 (yóu) nghĩa là “bơi; dạo chơi, ngao du; di động, lưu động; chơi, nghịch; kết giao; đoạn sông, khúc sông; họ Du”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
鱼在水里游。
Yú zài shuǐ lǐ yóu.
Fish swim in the water.
Cập nhật: 2026-10-07