Đang tải...
Cùng gõ “you” nhưng 有 đọc là yǒu, 又 đọc là yòu, 由 đọc là yóu. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 6 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
有 · yǒu
我有一只猫。
Wǒ yǒu yī zhī māo.
I have a cat.
又 · yòu
他又来了。
Tā yòu lái le.
由 · yóu
由他决定。
Yóu tā juédìng.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “you”