Đang tải...
Cùng gõ “you ren” nhưng 有人 đọc là yǒu rén, 游人 đọc là yóu rén. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
有人 · yǒu rén
外边有人在等你。
Wàibian yǒu rén zài děng nǐ.
游人 · yóu rén
公园里游人如织。
Gōngyuán lǐ yóurén rú zhī.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “you”