Đang tải...
Cùng gõ “you shi” nhưng 优势 đọc là yōu shì, 有时 đọc là yǒu shí, 有事 đọc là yǒu shì. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
优势 · yōu shì
我们要充分发挥自己的优势。
Wǒmen yào chōngfèn fāhuī zìjǐ de yōushì.
有时 · yǒu shí
我有时走路上学。
Wǒ yǒushí zǒulù shàngxué.
有事 · yǒu shì
今晚我有事不能去了。
Jīnwǎn wǒ yǒushì bù néng qù le.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “you”