Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 优势 (yōu shì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
优势
HSK 5
Cách viết từ 优势
优势
yōu
shì
ưu thế, thế mạnh, lợi thế
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
我
们
要
充
分
发
挥
自
己
的
优
势
。
Từ liên quan với 优势
优点
yōu
diǎn
ưu điểm, điểm mạnh
优秀
yōu
xiù
xuất sắc
优良
yōu
liáng
ưu tú; tốt
趋势
qū
shì
xu hướng
形势
xíng
shì
tình hình; thế cục
优惠
yōu
huì
ưu đãi (giá)
优美
yōu
měi
đẹp đẽ; mỹ miều
姿势
zī
shì
地势
dì
shì
局势
jú
shì
气势
qì
shì
声势
shēng
shì