Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 形势 (xíng shì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
形势
HSK 5
Cách viết từ 形势
形势
xíng
shì
tình hình; thế cục
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
xíng
hình dáng (hình thái)
Học chữ 形
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
目
前
的
经
济
形
势
不
容
乐
观
,
政
府
正
在
采
取
措
施
应
对
。
Tập viết từng chữ
形
Từ liên quan với 形势
趋势
qū
shì
xu hướng
形成
xíng
chéng
hình thành, tạo thành; dẫn đến, gây ra
形容
xíng
róng
(đgt) miêu tả; (dt) sự miêu tả
形式
xíng
shì
hình thức, kiểu, bề ngoài
形象
xíng
xiàng
hình ảnh, hình tượng
形状
xíng
zhuàng
hình dạng, hình dáng, hình thái
优势
yōu
shì
ưu thế, thế mạnh, lợi thế
姿势
zī
shì
地形
dì
xíng
địa hình
地势
dì
shì
局势
jú
shì
气势
qì
shì