Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 形状 (xíng zhuàng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
形状
HSK 5
Cách viết từ 形状
形状
xíng
zhuàng
hình dạng, hình dáng, hình thái
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
xíng
hình dáng (hình thái)
Học chữ 形
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
个
图
形
的
形
状
很
不
规
则
。
Tập viết từng chữ
形
Từ liên quan với 形状
形成
xíng
chéng
hình thành, tạo thành; dẫn đến, gây ra
形容
xíng
róng
(đgt) miêu tả; (dt) sự miêu tả
形式
xíng
shì
hình thức, kiểu, bề ngoài
形势
xíng
shì
tình hình; thế cục
形象
xíng
xiàng
hình ảnh, hình tượng
状况
zhuàng
kuàng
tình hình, tình cảnh
状态
zhuàng
tài
trạng thái, tình trạng
地形
dì
xíng
địa hình
情形
qíng
xing
tình hình
现状
xiàn
zhuàng
hiện trạng, tình hình hiện tại
形态
xíng
tài
hình thái, dạng (bề ngoài)
症状
zhèng
zhuàng
triệu chứng (bệnh)